Semen Sinapis Albae

Bạch Giới Tử - Hạt

Dược liệu Bạch Giới Tử - Hạt từ Hạt của loài Sinapis alba thuộc Họ Brassicaceae.
Brassicaceae
Author

TS. Hoàng Lê Sơn

Tóm tắt

Bạch giới tử (Semen Sinapis albae) là hạt của quả chín đã phơi hay sấy khô của cây Cải trắng (Sinapis alba L.), họ Cải (Brassicaccae). Cây được trồng ở nước ta để lấy rau ăn, hiện nay ta chưa thu hoạch hạt để dùng làm thuốc hoặc ép dầu, cho đến nay ta vẫn còn phải nhập giới tử của Trung Quốc. Nhân dân sử dụng giới tử làm thuốc chữa ho, viêm khí quản, ra mồ hôi, dùng ngoài dưới dạng cao dán để gây đỏ da và kích thích da tại chỗ, trị đau dây thần kinh, dùng lâu ngày có thể gây da mọng nước. Ngày uống 3-6g, dưới dạng thuốc sắc, thuốc bột. Dược liệu có tác dụng dược lý là giảm dị ứng đường thở và ức chế ho. Dược liệu có thành phần hóa học thuộc nhóm sinapine, sinalbin, myrosin,… Tên hoạt chất là sinapine cyanide sulfonate.

I. Thông tin về dược liệu

  • Dược liệu tiếng Việt: Bạch Giới Tử - Hạt
  • Dược liệu tiếng Trung: nan (nan)
  • Dược liệu tiếng Anh: nan
  • Dược liệu latin thông dụng: Semen Sinapis Albae
  • Dược liệu latin kiểu DĐVN: Herba Adenosmatis Indiani
  • Dược liệu latin kiểu DĐVN: nan
  • Dược liệu latin kiểu thông tư: nan
  • Bộ phận dùng: Hạt (Semen)

Theo dược điển Việt nam V: nan

Mô tả dược liệu theo thông tư chế biến dược liệu theo phương pháp cổ truyền: nan

Chế biến theo dược điển việt nam V: nan

Chế biến theo thông tư: nan

II. Thông tin về thực vật

Dược liệu Bạch Giới Tử - Hạt từ bộ phận Hạt từ loài Sinapis alba.

Mô tả thực vật: Cải canh là một loài cỏ mọc một năm hay hai năm có thể cao tới 1m hoặc 1,50m. Lá phía dưới có rãnh sâu, phiến lá lượn sóng, mép có răng cưa to thô. Hoa mọc ở đầu cành hoặc kẽ lá, màu vàng. Quả hình trụ có mỏ ngắn. Hạt hình cầu, đường kính 1-1,6mm, 100 hạt chỉ nặng chừng 0,20g. Vỏ ngoài màu vàng hay vàng nâu, một số ít có màu nâu đỏ. Nhìn qua kính lúp sẽ thấy mặt hạt có những vân hình mạng, tễ là một chấm rất rõ, ngâm nước sẽ phồng to, sau khi loại bỏ vỏ, hạt sẽ lộ ra hai lá mầm. Hạt khô không có mùi, vị như có dầu lúc đầu, nhưng sau có vị cay nóng. Tán nhỏ với nước sẽ có tinh dầu mùi hắc xông lên.

Tài liệu tham khảo: “Những cây thuốc và vị thuốc Việt Nam” - Đỗ Tất Lợi Trong dược điển Việt nam, loài Sinapis alba được sử dụng làm dược liệu.

Phân loại thực vật của Sinapis alba

Kingdom: Plantae

Phylum: Tracheophyta

Order: Brassicales

Family: Brassicaceae

Genus: Sinapis

Species: Sinapis alba

Phân bố trên thế giới: nan, France, Israel, Switzerland, Czechia, Netherlands, Cyprus, Spain, Palestine, State of, Russian Federation, Portugal, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, Iraq, Türkiye, Luxembourg, Malta, Algeria, Italy, Greece, Austria, Belgium

Phân bố tại Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam

III. Thành phần hóa học

Theo tài liệu của GS. Đỗ Tất Lợi: (1) Nhóm hóa học: sinapine, sinalbin, myrosin,… (2) Tên hoạt chất: sinapine cyanide sulfonate

Theo cơ sở dữ liệu lotus, loài Sinapis alba đã phân lập và xác định được 64 hoạt chất thuộc về các nhóm Cinnamic acids and derivatives, Flavonoids, Steroids and steroid derivatives, Carboxylic acids and derivatives, Organooxygen compounds, Linear 1,3-diarylpropanoids, Benzene and substituted derivatives, Isothiocyanates, Indoles and derivatives, Fatty Acyls, Phenols, Prenol lipids trong bảng dưới đây.

chemicalTaxonomyClassyfireClass smiles_count
Benzene and substituted derivatives 177
Carboxylic acids and derivatives 65
Cinnamic acids and derivatives 222
Fatty Acyls 30
Flavonoids 208
Indoles and derivatives 140
Isothiocyanates 19
Linear 1,3-diarylpropanoids 76
Organooxygen compounds 328
Phenols 32
Prenol lipids 84
Steroids and steroid derivatives 942

Danh sách chi tiết các hoạt chất như sau:

Nhóm Benzene and substituted derivatives.

Nhóm Benzene and substituted derivatives.

Nhóm Carboxylic acids and derivatives.

Nhóm Carboxylic acids and derivatives.

Nhóm Cinnamic acids and derivatives.

Nhóm Cinnamic acids and derivatives.

Nhóm Fatty Acyls.

Nhóm Fatty Acyls.

Nhóm Flavonoids.

Nhóm Flavonoids.

Nhóm Indoles and derivatives.

Nhóm Indoles and derivatives.

Nhóm Isothiocyanates.

Nhóm Isothiocyanates.

Nhóm Linear 1,3-diarylpropanoids.

Nhóm Linear 1,3-diarylpropanoids.

Nhóm Organooxygen compounds.

Nhóm Organooxygen compounds.

Nhóm Phenols.

Nhóm Phenols.

Nhóm Prenol lipids.

Nhóm Prenol lipids.

Nhóm Steroids and steroid derivatives.

Nhóm Steroids and steroid derivatives.


IV. Tác dụng dược lý

Theo tài liệu quốc tế: nan


V. Dược điển Việt Nam V

Soi bột

nan

No matching items

Vi phẫu

nan

No matching items

Định tính

nan

Định lượng

nan

Thông tin khác

  • Độ ẩm: nan
  • Bảo quản: nan

VI. Dược điển Hồng kong

No matching items

VII. Y dược học cổ truyền

nan

Tên vị thuốc: nan

Tính: nan

Vị: nan

Quy kinh: nan

Công năng chủ trị: nan

Phân loại theo thông tư: nan

Tác dụng theo y dược cổ truyền: nan

Chú ý: nan

Kiêng kỵ: nan

No matching items